an bài

Học thuật
Thân thiện
an bài

Mọi việc trong cuộc sống đều đã được an bài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp đặt, xếp đặt một cách ổn thỏa, trật tự: Chỉ việc sắp xếp mọi thứ một cách chu toàn, thường mang ý nghĩa rằng kết quả đã được định sẵn một cách chủ ý.
    • Định đoạt, sắp đặt trước (theo quan niệm duy tâm): Thường dùng để diễn tả ý tưởng về một sự sắp đặt tính chất số phận, thiên mệnh, vượt ra ngoài ý muốn con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi việc đã được an bài từ trước, chúng ta chỉ cần làm theo kế hoạch. (Công việc đã được sắp đặt chu đáo từ trước.)
    • Người xưa thường tin rằng số phận mỗi người đều do ông Trời an bài. (Người xưa thường tin rằng số phận đã được định sẵn.)
    • Đừng lo lắng quá, tôi tin rằng mọi chuyện rồi sẽ được an bài ổn thỏa.* (Mọi việc rồi sẽ được sắp xếp ổn thỏa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đã an bài": đã được sắp đặt, định đoạt sẵn.
    • Có lẽ cuộc gặp gỡ này đã an bài từ kiếp trước. (Có lẽ cuộc gặp gỡ này đã được định sẵn.)
  • "theo sự an bài": theo sự sắp đặt (của ai đó hoặc của số phận).
    • Anh ấy chấp nhận mọi thứ theo sự an bài của tạo hóa. (Anh ấy chấp nhận mọi thứ theo sự sắp đặt của tạo hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • An định (động từ): làm cho yên ổn, ổn định.
    • Chính sách mới giúp an định đời sống người dân. (Làm cho đời sống người dân ổn định.)
  • Bài trí (động từ): sắp xếp, bày biện (đồ đạc, cảnh quan).
    • Căn phòng được bài trí rất hài hòa. (Căn phòng được sắp xếp rất hài hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắp đặt: bố trí, xếp đặt theo một trật tự.
  • Định đoạt: quyết định, quyết định số phận (thường mang sắc thái mạnh).
  • Tiền định (thường tính từ): được định trước, theo thuyết định mệnh.
Từ trái nghĩa
  • Ngẫu nhiên: tình cờ, không chủ đích sắp đặt trước.
  • Hỗn độn: lộn xộn, không trật tự.
Thành ngữ liên quan
  • "Trời đã an bài": Thành ngữ thể hiện quan niệm số phận con người do thiên mệnh sắp đặt.
    • Đừng trách cứ ai, có lẽ trời đã an bài rồi. (Có lẽ số phận đã được định đoạt như vậy.)
an bài

Mọi việc trong cuộc sống đều đã được an bài.

  1. đgt. (H. an: yên; bài: bày biện) Xếp đặt yên ổn: Những người duy tâm cho rằng mọi việc đều do tạo hoá an bài.