an bài

  1. đgt. (H. an: yên; bài: bày biện) Xếp đặt yên ổn: Những người duy tâm cho rằng mọi việc đều do tạo hoá an bài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

an bài
Mọi việc trong cuộc sống đều đã được an bài.